万圣节

万圣节
Wànshèngjié
vạn thánh tiết

Lễ Halloween; Lễ Vạn Thánh

1 nghĩa#7189
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Lễ Halloween; Lễ Vạn Thánh

    西方十月底举行的传统节日,人们穿着奇怪的衣服庆祝xīfāng shíyuè dǐ jǔxíng de chuántǒng jiérì, rénmen chuānzháo qíguài de yīfu qìngzhù

    • Halloween là ngày 31 tháng 10.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.