万名

万名
wànmíng
vạn danh

vạn người; mười nghìn tên

1 nghĩa#45928
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    vạn người; mười nghìn tên

    • Vạn sinh viên đã tham gia kỳ thi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.