万位

万位
wànwèi
vạn vị

hàng chục nghìn (trong hệ thập phân)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hàng chục nghìn (trong hệ thập phân)

    • Chữ số hàng vạn của số này là năm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.