万人敌

万人敌
wànrén
vạn nhân địch

địch vạn người; người tài địch muôn quân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    địch vạn người; người tài địch muôn quân

    • Anh ấy đúng là một địch thủ vạn người!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.