七手八脚

七手八脚
shǒujiǎo
thất thủ bát cước

nhiều tay nhiều chân (đông người cùng xúm vào làm, lộn xộn) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    nhiều tay nhiều chân (đông người cùng xúm vào làm, lộn xộn) [thành ngữ]

    • Mọi người cùng nhau giúp đỡ một cách lộn xộn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.