七上八落

七上八落
shàngluò
thất thượng bát lạc

bồn chồn lo lắng; bất an; thấp thỏm [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bồn chồn lo lắng; bất an; thấp thỏm [thành ngữ](kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy rối bời.

  2. tính từ

    bồn chồn lo lắng; tâm trạng bất an [thành ngữ](kế thừa)

    • Trong lòng anh ấy bồn chồn không yên.

  3. tính từ

    bồn chồn lo lắng; bất an; thấp thỏm [thành ngữ](kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thất(số bảy (tượng hình – nét ngang bị cắt ngang bởi nét cong, biểu thị số 7))HỘI Ý

Số bảy được vẽ bằng một nét ngang và một nét cong cắt qua, tượng trưng cho sự phân chia.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.