丁宁

丁宁
dīngníng
đinh ninh

cảnh cáo; răn đe

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cảnh cáo; răn đe(kế thừa)

    • Mẹ dặn tôi phải về nhà sớm.

  2. động từ

    thúc giục; yêu cầu khẩn thiết(kế thừa)

  3. động từ

    khuyến khích; khuyến khích cố gắng(kế thừa)

  4. động từ

    dặn dò; căn dặn ân cần(kế thừa)

    • Mẹ dặn dò tôi phải về nhà sớm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.