丁字街

丁字街
dīngjiē
đinh tự nhai

ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngã ba hình chữ T; phố hình chữ Đinh

    • Ngã ba này rất nguy hiểm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.