丁克

丁克
dīng
đinh khắc

cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)

1 nghĩa#47360
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cặp đôi hai thu nhập không con cái; DINK (lóng)

    • Họ là gia đình DINK.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đinh(cái đinh (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 丁 vẽ hình một cái đinh đóng thẳng xuống, nghĩa là người tráng đinh hoặc thứ tư trong thiên can.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.