一骨碌

一骨碌
lu

lăn tròn một cái; vùng dậy (bằng một cú lăn)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    lăn tròn một cái; vùng dậy (bằng một cú lăn)

    • Anh ấy lăn một cái rồi đứng dậy.

  2. trạng từ

    lăn một cái; vùng dậy ngay; làm liền một mạch

    • Anh ấy bật dậy trong một hơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.