一面倒

一面倒
miàndǎo
nhất diện đảo

nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

5 nghĩa
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

    • Trong trận đấu này, đội chúng tôi đã thua hoàn toàn.

  2. tính từ

    hoàn toàn nghiêng về một phía; áp đảo một chiều

    • Trận đấu này là một chiều.

  3. tính từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo hoàn toàn

  4. tính từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo một chiều

    • Kết quả trận đấu này là một chiều.

  5. tính từ

    nghiêng hẳn về một phía; áp đảo một chiều

    • Kết quả trận đấu là một chiều.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.