一面之交

一面之交
miànzhījiāo
nhất diện chi giao

chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    chỉ gặp một lần; quen biết sơ qua [thành ngữ]

    • Chúng tôi chỉ mới gặp mặt một lần.

  2. danh từ

    mối quen biết qua một lần gặp gỡ [thành ngữ]

    • Chúng tôi chỉ là người quen xã giao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.