一长一短

一长一短
chángduǎn
nhất trường nhất đoản

dài ngắn lẫn lộn; nói dài nói ngắn [thành ngữ]

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    dài ngắn lẫn lộn; nói dài nói ngắn [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện lúc nào cũng dài dòng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.