一递一声

一递一声
shēng
nhất đệ nhất thanh

hát đối đáp; lần lượt đáp lại nhau (giữa các ca sĩ, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    hát đối đáp; lần lượt đáp lại nhau (giữa các ca sĩ, v.v.)

    • Họ hát đối đáp nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.