一身两役

一身两役
shēnliǎng
nhất thân lưỡng dịch

một người đảm hai việc cùng lúc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một người đảm hai việc cùng lúc [thành ngữ]

    • Anh ấy một thân hai vai, vừa là giáo viên vừa là học sinh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.