一路
suốt dọc đường; cả chuyến đi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
suốt dọc đường; cả chuyến đi
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Chúng tôi hát suốt cả chặng đường.
- 貳副trạng từ
suốt dọc đường; tất cả chặng đường; cùng đường (đi chung)
中自始至终;从起点到终点的整个过程zìshǐ zhìzhōng; cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de zhěngge guòchéng
- 。
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện.
- 參副trạng từ
cùng đường; suốt dọc đường; một mạch
中表示从始至终、一个方向不变biǎoshì cóng shǐ zhì zhōng、yī ge fāngxiàng búhuàn
- 。
Chúng tôi đi cùng một đường.
- 肆副trạng từ
cùng đường; suốt dọc đường; trên đường đi
中自始至终、一直;或者同一方向zìshǐ zhìzhōng、yīzhí;huòzhě tóngyī fāngxiàng
- 。
Chúng ta đi cùng đường.
- 伍形tính từ
một bộ; cùng loại
中同一类别或同一种类的tóng yī lèibié huò tóng yī zhǒnglèi de
- 。
Chúng tôi là người cùng loại.
suốt dọc đường; cả chuyến đi
NGHĨA
- 壹副trạng từ
suốt dọc đường; cả chuyến đi
中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng
- 。
Chúng tôi hát suốt cả chặng đường.
- 貳副trạng từ
suốt dọc đường; tất cả chặng đường; cùng đường (đi chung)
中自始至终;从起点到终点的整个过程zìshǐ zhìzhōng; cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de zhěngge guòchéng
- 。
Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện.
- 參副trạng từ
cùng đường; suốt dọc đường; một mạch
中表示从始至终、一个方向不变biǎoshì cóng shǐ zhì zhōng、yī ge fāngxiàng búhuàn
- 。
Chúng tôi đi cùng một đường.
- 肆副trạng từ
cùng đường; suốt dọc đường; trên đường đi
中自始至终、一直;或者同一方向zìshǐ zhìzhōng、yīzhí;huòzhě tóngyī fāngxiàng
- 。
Chúng ta đi cùng đường.
- 伍形tính từ
một bộ; cùng loại
中同一类别或同一种类的tóng yī lèibié huò tóng yī zhǒnglèi de
- 。
Chúng tôi là người cùng loại.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.