Tới nội dung chính

一路

一路
yīlù
nhất lộ

suốt dọc đường; cả chuyến đi

HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)5 nghĩa#2944
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹副trạng từ

    suốt dọc đường; cả chuyến đi

    中从开始到结束的整个过程中cóng kāishǐ dào jiéshù de zhěngge guòchéng zhōng

    • 。

      Chúng tôi hát suốt cả chặng đường.

  2. 貳副trạng từ

    suốt dọc đường; tất cả chặng đường; cùng đường (đi chung)

    中自始至终;从起点到终点的整个过程zìshǐ zhìzhōng; cóng qǐdiǎn dào zhōngdiǎn de zhěngge guòchéng

    • 。

      Chúng tôi vừa đi vừa nói chuyện.

  3. 參副trạng từ

    cùng đường; suốt dọc đường; một mạch

    中表示从始至终、一个方向不变biǎoshì cóng shǐ zhì zhōng、yī ge fāngxiàng búhuàn

    • 。

      Chúng tôi đi cùng một đường.

  4. 肆副trạng từ

    cùng đường; suốt dọc đường; trên đường đi

    中自始至终、一直;或者同一方向zìshǐ zhìzhōng、yīzhí;huòzhě tóngyī fāngxiàng

    • 。

      Chúng ta đi cùng đường.

  5. 伍形tính từ

    một bộ; cùng loại

    中同一类别或同一种类的tóng yī lèibié huò tóng yī zhǒnglèi de

    • 。

      Chúng tôi là người cùng loại.

一
yī
nhất
BỘ THỦ⼀
1 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu