一致字

一致字
zhì
nhất trí tự

từ chính tả nhất quán (từ có phần chung được đọc giống nhau, ví dụ "dean", "bean", "lean" cùng có "-ean" phát âm như nhau)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    từ chính tả nhất quán (từ có phần chung được đọc giống nhau, ví dụ "dean", "bean", "lean" cùng có "-ean" phát âm như nhau)

  2. chữ có bộ phận biểu âm nhất quán (ví dụ: các chữ cùng có bộ phận biểu âm chỉ âm đọc đáng tin cậy)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.