一股清流

一股清流
qīngliú
nhất cổ thanh lưu

làn gió trong lành; một làn khí tươi mát (bóng) [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    làn gió trong lành; một làn khí tươi mát (bóng) [thành ngữ]

    • Anh ấy giống như một làn gió mới.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.