一股子

一股子
zi
nhất cổ tử

một mùi; một làn (mùi hương/khí)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    một mùi; một làn (mùi hương/khí)

    • Tôi ngửi thấy một mùi hương thoang thoảng.

  2. một mùi; một chút (hàm ý tiêu cực)

  3. lượng từ

    một luồng; một làn (mùi, khí...)

    • Anh ấy có một luồng năng lượng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.