一肚皮

一肚皮
nhất đỗ bì

đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đầy bụng; một bụng (chứa đầy điều gì đó)

    • Anh ta đầy bụng nước xấu.

  2. danh từ

    đầy bụng; đầy ắp (cái gì đó)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.