一级头

一级头
tóu
nhất cấp đầu

bộ điều áp giai đoạn đầu (lặn biển); cấp một (đầu)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bộ điều áp giai đoạn đầu (lặn biển); cấp một (đầu)

    • Cái đầu cấp một này rất đắt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.