一级士官

一级士官
shìguān
nhất cấp sĩ quan

hạ sĩ quan cấp một; hạ sĩ (quân đội)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạ sĩ quan cấp một; hạ sĩ (quân đội)

    • Anh ấy là hạ sĩ quan cấp một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.