一神教

一神教
shénjiào
nhất thần giáo

tôn giáo độc thần; nhất thần giáo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tôn giáo độc thần; nhất thần giáo

    • Kitô giáo là một tôn giáo độc thần.

  2. danh từ

    đạo độc thần; tôn giáo độc thần

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.