一物降一物

一物降一物
xiáng
nhất vật hàng nhất vật

mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mỗi vật có thứ khắc chế nó; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]

    • Một vật khắc một vật, nước muối làm đông đậu phụ.

  2. danh từ

    mỗi vật có một vật khắc chế; vỏ quýt dày có móng tay nhọn [thành ngữ]

    • Mỗi vật đều có điểm yếu, nước muối làm đông đậu phụ.

  3. danh từ

    vật này khắc chế vật kia; cao nhân tất có cao nhân trị [thành ngữ]

    • Vật này khắc vật kia, vạn vật trên đời tương sinh tương khắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.