一点一滴

一点一滴
diǎn
nhất điểm nhất tích

từng chút từng chút; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    từng chút từng chút; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

    • Anh ấy tích lũy kinh nghiệm từng chút một.

  2. trạng từ

    từng chút từng giọt; tích tiểu thành đại [thành ngữ]

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.