一清早

一清早
qīngzǎo
nhất thanh tảo

từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. từ sáng sớm; ngay từ buổi sáng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.