一毛一样

一毛一样
máoyàng
nhất mao nhất dạng

(khẩu) y hệt nhau; giống như đúc

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (khẩu) y hệt nhau; giống như đúc

    • Hai người họ trông giống hệt nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.