一概

一概
gài
nhất khái

hoàn toàn; một mực; không ngoại lệ

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#37260
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    hoàn toàn; một mực; không ngoại lệ

    • Những vấn đề này anh ấy đều không trả lời.

  2. trạng từ

    nhất loạt; hoàn toàn; không ngoại lệ

    • Anh ấy hoàn toàn không để ý.

  3. trạng từ

    tất cả; mọi thứ; toàn bộ

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.