一根筋

一根筋
gēnjīn
nhất căn cân

cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    cố chấp đến cùng; khăng khăng không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người rất cố chấp.

  2. tính từ

    cứng nhắc; bảo thủ không chịu thay đổi

    • Anh ấy là một người cứng nhắc.

  3. người chỉ biết một đường; cứng đầu cứng cổ; thiển cận

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.