一杯羹

一杯羹
bēigēng
nhất bôi canh

một phần lợi lộc; một miếng bánh (nghĩa bóng: phần chia được)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. một phần lợi lộc; một miếng bánh (nghĩa bóng: phần chia được)

  2. danh từ

    một phần lợi nhuận; (bóng) một miếng bánh; một phần chia chác

    • Anh ấy muốn chia một phần lợi nhuận từ dự án này.

  3. danh từ

    một phần miếng bánh; phần chia được

    • Anh ấy muốn có một phần.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.