一本万利

一本万利
běnwàn
nhất bản vạn lợi

bỏ vốn ít lãi nhiều [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    bỏ vốn ít lãi nhiều [thành ngữ]

    • Việc kinh doanh này một vốn bốn lời.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.