一木难支

一木难支
nánzhī
nhất mộc nan chi

một cây khó chống đỡ cả ngôi nhà sắp sụp (một mình không thể gánh vác đại sự) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    một cây khó chống đỡ cả ngôi nhà sắp sụp (một mình không thể gánh vác đại sự) [thành ngữ]

    • Một cây khó chống, anh ấy cần giúp đỡ.

  2. tính từ

    một cây khó chống (một mình khó gánh vác được đại sự) [thành ngữ]

    • Một mình anh ấy thì khó mà xoay sở được.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.