一是一,二是二

一是一,二是二
shì,èrshìèr

một là một, hai là hai (rõ ràng, dứt khoát) [thành ngữ]

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một là một, hai là hai (rõ ràng, dứt khoát) [thành ngữ]

    • Một là một, hai là hai, anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  2. tính từ

    rõ ràng là một là một, hai là hai; nói sao là vậy, không mập mờ [thành ngữ]

    • Một là một, hai là hai, anh ấy làm việc rất nghiêm túc.

  3. tính từ

    một là một, hai là hai (rõ ràng, dứt khoát) [thành ngữ]

    • Anh ấy làm việc rất rõ ràng, dứt khoát.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.