万一

万一
wàn
vạn nhất

lỡ như; nhỡ may; phòng khi

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)3 nghĩa#2493
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. liên từ

    lỡ như; nhỡ may; phòng khi

    表示可能发生不好的事情,用来说明需要提前做好准备biǎoshì kěnéng fāshēng búhǎo de shìqing, yònglái shuōmíng xūyào tíqian zuòhǎo zhǔnbèi

    • Lỡ như anh ấy đến thì sao?

  2. liên từ

    lỡ như; nhỡ may; vạn nhất

    表示可能发生的不好的事情biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing

    • Nếu lỡ anh ấy đến thì sao?

  3. liên từ

    lỡ như; vạn nhất; phòng khi (trường hợp không may)

    表示可能发生的不好的事情;假如biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing;jiǎrú

    • Nếu lỡ anh ấy đến, bạn hãy nói cho anh ấy biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý

Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.