- 万vạn(mười nghìn (tượng hình – hình con bọ cạp biến thể))HỘI Ý
Vạn tượng hình con bọ cạp xưa, nay mang nghĩa số mười nghìn rất lớn.
lỡ như; nhỡ may; phòng khi
lỡ như; nhỡ may; phòng khi
中表示可能发生不好的事情,用来说明需要提前做好准备biǎoshì kěnéng fāshēng búhǎo de shìqing, yònglái shuōmíng xūyào tíqian zuòhǎo zhǔnbèi
Lỡ như anh ấy đến thì sao?
lỡ như; nhỡ may; vạn nhất
中表示可能发生的不好的事情biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Nếu lỡ anh ấy đến thì sao?
lỡ như; vạn nhất; phòng khi (trường hợp không may)
中表示可能发生的不好的事情;假如biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing;jiǎrú
Nếu lỡ anh ấy đến, bạn hãy nói cho anh ấy biết.
lỡ như; nhỡ may; phòng khi
lỡ như; nhỡ may; phòng khi
中表示可能发生不好的事情,用来说明需要提前做好准备biǎoshì kěnéng fāshēng búhǎo de shìqing, yònglái shuōmíng xūyào tíqian zuòhǎo zhǔnbèi
Lỡ như anh ấy đến thì sao?
lỡ như; nhỡ may; vạn nhất
中表示可能发生的不好的事情biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing
Nếu lỡ anh ấy đến thì sao?
lỡ như; vạn nhất; phòng khi (trường hợp không may)
中表示可能发生的不好的事情;假如biǎoshì kěnéng fāshēng de búhǎo de shìqing;jiǎrú
Nếu lỡ anh ấy đến, bạn hãy nói cho anh ấy biết.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.