一改再改

一改再改
gǎizàigǎi
nhất cải tái cải

sửa đi sửa lại nhiều lần

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    sửa đi sửa lại nhiều lần

    • Kế hoạch này thay đổi liên tục, vẫn chưa được quyết định.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.