一排

一排
pái
nhất bài

một hàng; một dãy

1 nghĩa#13251
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    một hàng; một dãy

    多个东西整齐地排成的一行。duō gè dōngxi zhěngqì de pái chéng de yī xíng。

    • Xin hãy xếp thành một hàng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.