一行

一行
xíng
nhất hành

một đoàn; một nhóm (người đi cùng)

HSK 6 (3.0)2 nghĩa#5342
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một đoàn; một nhóm (người đi cùng)

    一群一起行动的人yī qún yìqǐ xíngdòng de rén

    • Đoàn người chúng tôi đi Bắc Kinh.

  2. danh từ

    phái đoàn; đoàn đi

    一群人一起去某个地方yī qún rén yīqǐ qù mǒuige dìfang

    • Đoàn chúng tôi có năm người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.