一把抓

一把抓
zhuā
nhất bả trảo

nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nắm tất cả một lúc; ôm đồm mọi việc

    • Anh ấy thích ôm đồm mọi việc.

  2. động từ

    nắm hết mọi việc không phân lớn nhỏ; ôm đồm tất cả

    • Anh ấy thích quản lý mọi thứ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.