一手遮天

一手遮天
shǒuzhētiān
nhất thủ già thiên

che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    che tay lấp trời (lừa dối, che đậy sự thật) [thành ngữ]

    • Anh ta một tay che trời, không ai dám nói thật.

  2. động từ

    dùng một tay che cả bầu trời (che giấu sự thật, lừa dối thiên hạ) [thành ngữ]

    • Anh ta muốn che giấu sự thật, không cho người khác biết.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.