一惊一乍

一惊一乍
jīngzhà
nhất kinh nhất sạ

hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    • Anh ấy luôn giật mình như vậy.

  2. tính từ

    hay giật mình; dễ hoảng hốt; bị động ngạc nhiên [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn luôn hấp tấp như vậy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.