一往情深

一往情深
wǎngqíngshēn
nhất vãng tình thâm

yêu say đắm; tình cảm sâu nặng không đổi thay [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    yêu say đắm; tình cảm sâu nặng không đổi thay [thành ngữ]

    • Anh ấy dành cho cô ấy một tình yêu sâu đậm.

  2. tính từ

    yêu say đắm; tình cảm sâu nặng không đổi thay [thành ngữ]

    • Anh ấy một lòng yêu cô ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.