一并

一并
bìng
nhất tịnh

cùng một lúc; gộp lại; đồng thời

1 nghĩa#29320
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    cùng một lúc; gộp lại; đồng thời

    • Xin hãy xử lý tất cả các tài liệu này cùng một lúc.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Đã mua cái bàn thì mua luôn cái ghế.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.