一家

一家
jiā
nhất gia

cả nhà; cả gia đình

4 nghĩa#1249
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả nhà; cả gia đình

    整个家庭的所有成员zhěngge jiātíng de suǒyǒu chéngyuán

    • Gia đình chúng tôi đi du lịch.

  2. cùng một nhà; cùng một gia đình

    同一个家庭的成员;住在一起的人tóng yī ge jiātíng de chéngyuán; zhù zài yīqǐ de rén

  3. danh từ

    cả nhà; cả gia đình (thường đứng sau họ)

    同一个姓氏的全部家庭成员tóng yī gè xìngshì de quánbù jiātíng chéngyuán

  4. danh từ

    một nhà; cùng một nhà; (chỉ) một (gia đình/cơ sở/hãng)

    同住一个屋子的家庭成员tóngzhù yīgè wūzi de jiātíng chéngyuán

    • Chúng tôi là một công ty.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.