全家

全家
quánjiā
toàn gia

cả gia đình; toàn gia

HSK 2 (3.0)2 nghĩa#5565
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cả gia đình; toàn gia

    一个家庭的所有人yī ge jiātǐng de suǒyǒu rén

    • Cả gia đình chúng tôi đều thích du lịch.

  2. danh từ

    chuỗi cửa hàng tiện lợi FamilyMart

    一个日本便利店品牌,在多个国家开有分店yī ge rìběn biànyìdiàn pǐnpái, zài duō ge guójiā kāiyǒu fēndiàn

    • Cửa hàng tiện lợi FamilyMart rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đưa ngọc quý vào kho báu của vua tượng trưng cho sự toàn vẹn, đầy đủ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.