一字不落

一字不落
nhất tự bất lạc

không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ](kế thừa)

    • Anh ấy đã ghi lại lời của giáo viên không sót một chữ nào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.