- 一nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý
Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.
không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ]
không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã ghi lại lời của giáo viên không sót một chữ nào.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ]
không sót một chữ; từng chữ một [thành ngữ](kế thừa)
Anh ấy đã ghi lại lời của giáo viên không sót một chữ nào.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.