一头热

一头热
tóu
nhất đầu nhiệt

nhiệt tình một phía; chỉ có một bên hào hứng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhiệt tình một phía; chỉ có một bên hào hứng

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.