一大通

一大通
tōng
nhất đại thông

(khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. lượng từ

    (khẩu) một tràng dài; một đống (lời nói, giải thích, phàn nàn dài dòng...)

    • Anh ấy đã nói một tràng dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.