一品锅

一品锅
pǐnguō
nhất phẩm oa

món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    món lẩu nhất phẩm (thịt và rau nấu trong nồi đất sét)

    • Nhất phẩm oa là món ăn đặc trưng của An Huy.

  2. danh từ

    nồi lẩu nhất phẩm; nồi hầm thập cẩm

    • Món lẩu này rất ngon.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.