一党

一党
dǎng
nhất đảng

nhất đảng; (nhà nước) độc đảng

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nhất đảng; (nhà nước) độc đảng

    • Quốc gia này là chế độ một đảng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.