一体

一体
nhất thể

một thể thống nhất; nhất thể

HSK 7 (3.0)3 nghĩa#15137
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    một thể thống nhất; nhất thể

    • Chúng ta là một thể thống nhất.

  2. danh từ

    một khối; toàn thể; liên quan

    • Chúng ta là một thể thống nhất.

  3. đại từ

    một thể; thống nhất; toàn thể

    • Chúng ta là một.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhất(số một (tượng hình))HỘI Ý

Một nét ngang duy nhất tượng trưng cho số một, sự khởi đầu của vạn vật.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.